tam huyền

Học thuật
Thân thiện
tam huyền

Người nghệ sĩ gảy đàn tam huyền trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đàn dây truyền thống của Việt Nam, ba dây: "tam huyền" tên gọi một nhạc cụ thuộc bộ dây, gảy hoặc khảy, được cấu tạo với ba sợi dây.
    • Tên gọi khác của đàn tam: Trong thực tế, "tam huyền" thường được dùng để chỉ cây đàn tam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng đàn tam huyền nghe du dương trầm ấm. (Âm thanh của cây đàn tam huyền nghe du dương trầm ấm.)
    • Ông cụ biểu diễn một bản nhạc cổ bằng cây tam huyền. (Ông cụ biểu diễn một bản nhạc cổ bằng cây đàn tam huyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "độc tấu tam huyền": biểu diễn một mình với đàn tam huyền.

    • Phần trình diễn độc tấu tam huyền của nghệ sĩ rất điêu luyện. (Phần trình diễn một mình với đàn tam huyền của nghệ sĩ rất điêu luyện.)
  • "hòa tấu tam huyền": biểu diễn cùng với các nhạc cụ khác sự tham gia của đàn tam huyền.

    • Ban nhạc dân tộc tiết mục hòa tấu tam huyền sáo. (Ban nhạc dân tộc tiết mục biểu diễn cùng nhau với đàn tam huyền sáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Đàn tam (danh từ): tên gọi phổ biến hơn cho cùng một loại nhạc cụ ba dây này.

    • Đàn tam nhạc cụ không thể thiếu trong một số dàn nhạc chèo. (Đàn tam nhạc cụ không thể thiếu trong một số dàn nhạc chèo.)
  • Tricorde (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): thuật ngữ âm nhạc quốc tế chỉ nhạc cụ ba dây.

    • Thuật ngữ "tricorde" cũng được dùng để chỉ đàn tam huyền. (Thuật ngữ "tricorde" cũng được dùng để chỉ đàn tam huyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Đàn tam: tên gọi thông dụng nhất cho nhạc cụ này.
  • Đàn ba dây: cách gọi mô tả theo đặc điểm cấu tạo.
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm: Đàn tam huyền mặt đàn hình chữ nhật hoặc hình thang, dài, thường làm bằng gỗ. Ba dây đàn được lên theo các quãng khác nhau tạo nên âm sắc đặc trưng.
  • Bối cảnh sử dụng: Nhạc cụ này thường được sử dụng trong âm nhạc dân gian truyền thống Việt Nam, như trong hát chèo, ca trù, các dàn nhạc dân tộc tổng hợp.
tam huyền

Người nghệ sĩ gảy đàn tam huyền trên sân khấu.

  1. đàn ba dây